khang kiện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khoẻ mạnh, cường tráng: "Khang kiện" là một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ trạng thái sức khoẻ tốt, thân thể mạnh mẽ và dẻo dai.
- Kiện toàn, vững vàng: Từ này còn có thể ám chỉ sự kiện toàn, vững chắc về mặt thể chất lẫn tinh thần.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cụ già ấy tuy đã ngoài tám mươi nhưng vẫn rất khang kiện. (Cụ già ấy tuy đã ngoài tám mươi nhưng vẫn rất khoẻ mạnh.)
- Mong ngài được khang kiện, an khang. (Mong ngài được mạnh khoẻ, bình an.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thân thể khang kiện": thân thể khoẻ mạnh, cường tráng.
- Nhờ tập luyện đều đặn, ông ấy có một thân thể khang kiện. (Nhờ tập luyện đều đặn, ông ấy có một thân thể khoẻ mạnh.)
"Tinh thần khang kiện": tinh thần minh mẫn, vững vàng (cách dùng ít phổ biến hơn, thường thấy trong văn chương cổ).
- Dù tuổi cao, cụ vẫn giữ được tinh thần khang kiện. (Dù tuổi cao, cụ vẫn giữ được tinh thần minh mẫn.)
Biến thể và từ gần giống
Khang cường (tính từ): khoẻ mạnh, cường tráng (nghĩa tương tự, cũng là từ cổ).
- Chúc quý vị được khang cường, trường thọ. (Chúc quý vị được mạnh khoẻ, sống lâu.)
Khoẻ mạnh (tính từ): có sức khoẻ tốt (từ thuần Việt, phổ biến hiện nay).
- Em bé sinh ra rất khoẻ mạnh. (Em bé sinh ra rất khoẻ mạnh.)
Cường tráng (tính từ): mạnh mẽ, vạm vỡ (thường dùng cho nam giới).
- Anh ấy có thân hình cường tráng. (Anh ấy có thân hình vạm vỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Khoẻ khoắn: khoẻ mạnh, sảng khoái.
- Mạnh khoẻ: có sức lực, không ốm đau.
- Tráng kiện: (từ cổ) mạnh mẽ, khoẻ mạnh.
Lưu ý sử dụng
- "Khang kiện" là một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Nó thường xuất hiện trong văn chương cổ, các văn bản trang trọng, hoặc trong những lời chúc tụng truyền thống.
- Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện nay, người ta thường dùng các từ thuần Việt như khoẻ mạnh, mạnh khoẻ để thay thế.
- Nh. Khang cường (cũ).